Nghĩa của từ "opportunity makes a thief" trong tiếng Việt

"opportunity makes a thief" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

opportunity makes a thief

US /ˌɑː.pɚˈtuː.nə.t̬i meɪks ə θiːf/
UK /ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti meɪks ə θiːf/
"opportunity makes a thief" picture

Thành ngữ

cơ hội tạo nên kẻ trộm

even an honest person may steal if they are given an easy chance to do so without being caught

Ví dụ:
Don't leave your wallet on the table; remember that opportunity makes a thief.
Đừng để ví trên bàn; hãy nhớ rằng cơ hội tạo nên kẻ trộm.
Locking the doors is important because opportunity makes a thief.
Khóa cửa là việc quan trọng vì cơ hội tạo nên kẻ trộm.